SUZUKI LUV 2022

1 Chuyến

Đặc điểm

Số ghế : 12

Nhiên liệu : Xăng

Truyền động : Số tự động

Mô tả

1. Chấp nhận hộ khẩu thành phố/KT3 thành phố/hộ khẩu tỉnh/Passport(Bản gốc) (Giữ lại khi nhận xe)
Giấy phép lái xe mất gốc + CMND bản gốc đối chiếu
2. Tài sản đặt cọc (1 trong 2 hình thức)
- Xe máy (giá trị>15t) + Cà vẹt (bản gốc)
- Hoặc cọc tiền mặt 15 triệu
3. Thời gian giao nhận xe 24/24

Tính năng

Bluetooth

Định vị GPS

Khe cắm USB

Ghế trẻ em

Bản đồ

Giấy tờ thuê xe bản gốc

CMND và GPLX (đối chiếu)

Tài sản thế chấp

1. Chấp nhận hộ khẩu thành phố/KT3 thành phố/hộ khẩu tỉnh/Passport(Bản gốc) (Giữ lại khi nhận xe)
Giấy phép lái xe mất gốc + CMND bản gốc đối chiếu
2. Tài sản đặt cọc (1 trong 2 hình thức)
- Xe máy (giá trị>15t) + Cà vẹt (bản gốc)
- Hoặc cọc tiền mặt 15 triệu
3. Thời gian giao nhận xe 24/24

Điều khoản

1. Chấp nhận hộ khẩu thành phố/KT3 thành phố/hộ khẩu tỉnh/Passport(Bản gốc) (Giữ lại khi nhận xe)
Giấy phép lái xe mất gốc + CMND bản gốc đối chiếu
2. Tài sản đặt cọc (1 trong 2 hình thức)
- Xe máy (giá trị>15t) + Cà vẹt (bản gốc)
- Hoặc cọc tiền mặt 15 triệu
3. Thời gian giao nhận xe 24/24

Giới han số KM

Tối đa 400 km/ngày. Phí 5K/km vượt giới hạn.

Bảo hiểm

Chuyến đi được bảo hiểm bởi Pjico Tìm hiểu thêm


Chi tiết giá

Đơn giá thuê

Phí dịch vụ

Phí bảo hiểm

Phí tài xế

Tổng phí thuê xe

Tổng cộng

972.500/ngày

48.625 /ngày

48.625 /ngày

0 /ngày

1.069.750 x 0 ngày

1.069.750

Xe liên quan

Sale

2%

TOYOTA FORTUNER

972.500VNĐ953.050VNĐ

Số sàn

LIXUS XVU30

972.500VNĐ960.500VNĐ

Số sàn

SUZUKI LUV 2022

972.500VNĐ

Số sàn

HUYNHDAI VOKED 2022

972.500VNĐ

Số sàn

MAZDA 2021

972.500VNĐ

Số sàn